справедли́во
trạng từ
Nghĩa
- Công bằng, công minh, đúng đắn, chính đáng, chí lí chí tình
Ví dụ
- поступать справедливоhành động một cách công bằng (công bình, đúng đắn, chính đáng, chí lí chí tình)
- судить справедливоxét đoán một cách công bằng (công minh, vô tư)
