справедли́вый справедливый

tính từ

Nghĩa

  1. Chính nghĩa, chính đáng
  2. chính đáng, hợp lí, hợp tìnhобоснованный
  3. công bằng, công minh, vô tưбеспристрастный
  4. đúng đắn, xác thực, chính xác, đúngправильный, верный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсправедли́выйсправедли́воесправедли́ваясправедли́вые
Sinh cáchсправедли́вогосправедли́вогосправедли́войсправедли́вых
Tặng cáchсправедли́вомусправедли́вомусправедли́войсправедли́вым
Đối cáchсправедли́вый, справедли́вогосправедли́воесправедли́вуюсправедли́вые, справедли́вых
Công cụ cáchсправедли́вымсправедли́вымсправедли́вой, (справедли́вою)справедли́выми
Giới cáchсправедли́вомсправедли́вомсправедли́войсправедли́вых
Dạng ngắnсправедли́всправедли́восправедли́васправедли́вы
So sánh hơn справедли́вее
So sánh nhất справедли́вейший

Ví dụ

  • справедливая война
    [cuộc] chiến tranh chính nghĩa
  • он строгий, но справедливый человек
    ông ta là người nghiêm nghị nhưng công bằng
  • справедливый судья
    [người] trọng tài công bình, thẩm phán công bằng

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh