справедли́вый
tính từ
Nghĩa
- Chính nghĩa, chính đáng
- chính đáng, hợp lí, hợp tìnhобоснованный
- công bằng, công minh, vô tưбеспристрастный
- đúng đắn, xác thực, chính xác, đúngправильный, верный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | справедли́вый | справедли́вое | справедли́вая | справедли́вые |
| Sinh cách | справедли́вого | справедли́вого | справедли́вой | справедли́вых |
| Tặng cách | справедли́вому | справедли́вому | справедли́вой | справедли́вым |
| Đối cách | справедли́вый, справедли́вого | справедли́вое | справедли́вую | справедли́вые, справедли́вых |
| Công cụ cách | справедли́вым | справедли́вым | справедли́вой, (справедли́вою) | справедли́выми |
| Giới cách | справедли́вом | справедли́вом | справедли́вой | справедли́вых |
| Dạng ngắn | справедли́в | справедли́во | справедли́ва | справедли́вы |
So sánh hơn справедли́вее
So sánh nhất справедли́вейший
Ví dụ
- справедливая война[cuộc] chiến tranh chính nghĩa
- он строгий, но справедливый человекông ta là người nghiêm nghị nhưng công bằng
- справедливый судья[người] trọng tài công bình, thẩm phán công bằng

