че́стный
tính từ
Nghĩa
- Thật thà, thẳng thắn, ngay thật, ngay thẳng, chân thật, lương thiện, trung thực, trung trực, chính trực, thản bạch
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | че́стный | че́стное | че́стная | че́стные |
| Sinh cách | че́стного | че́стного | че́стной | че́стных |
| Tặng cách | че́стному | че́стному | че́стной | че́стным |
| Đối cách | че́стный, че́стного | че́стное | че́стную | че́стные, че́стных |
| Công cụ cách | че́стным | че́стным | че́стной, (че́стною) | че́стными |
| Giới cách | че́стном | че́стном | че́стной | че́стных |
| Dạng ngắn | че́стен | че́стно | честна́ | че́стны, честны́ |
So sánh hơn честне́е
So sánh nhất честне́йший
Ví dụ
- честные людиnhững người lương thiện (trung thực, trung trực, chính trực)
- честные глазаcặp mắt chân thật (ngay thật)
- честные намеренияý định chân thành (chân thật, thành thực)

