досто́йный
tính từ
Nghĩa
- xứng với, hợp vớiсоответствующий чему-л.
- xứng đáng, đích đángзаслуженный, справедливый
- đáng, đáng được, xứng, xứng đángРзаслуживающий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | досто́йный | досто́йное | досто́йная | досто́йные |
| Sinh cách | досто́йного | досто́йного | досто́йной | досто́йных |
| Tặng cách | досто́йному | досто́йному | досто́йной | досто́йным |
| Đối cách | досто́йный, досто́йного | досто́йное | досто́йную | досто́йные, досто́йных |
| Công cụ cách | досто́йным | досто́йным | досто́йной, (досто́йною) | досто́йными |
| Giới cách | досто́йном | досто́йном | досто́йной | досто́йных |
| Dạng ngắn | досто́ин | досто́йно | досто́йна | досто́йны |
Ví dụ
- достойная параxứng đôi
- достойная наградаphần thưởng xứng đáng (đích đáng)
- достойный вниманияđáng chú ý
