учёба
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- học
- học hành
- học tập
- Học tập, học hành, học
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | учёба | учёбы |
| Sinh cách | учёбы | учёб |
| Tặng cách | учёбе | учёбам |
| Đối cách | учёбу | учёбы |
| Công cụ cách | учёбой, учёбою | учёбами |
| Giới cách | учёбе | учёбах |
Ví dụ
- послать кого-л. на учёбуcho ai đi học, gửi ai đi học
Từ liên quan
нау́каkhoa học; bài họcучи́тельGiáo viên, giảng viênнау́чныйKhoa học, học thuậtучёныйcó học, đã được học, đã học được; huấn luyện, tập luyệnучи́тьdạy, dạy bảo, dạy dỗ, bảo ban; dạy, dạy học, dạy choуче́бныйhọc tập, giáo dục, học; Học tập, giáo dục, họcуче́бникSách giáo khoa, sách họcобуча́тьDạy, tập, huấn luyện, dạy dỗ, giáo dụcуча́щийсяđang đi họcпоуча́тьGiáo huấn, huấn thị, khuyê nhủ, khuyên răn, dạy bảo, bảo banобу́ченныйđược đào tạoзау́чиватьHọc thuộc; thuộcне́учKẻ vô học, kẻ dốt nát, người thất họcвыу́чиватьdạy, dạy cho... biết; học, thuộc


