поуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giáo huấn, huấn thị, khuyê nhủ, khuyên răn, dạy bảo, bảo ban
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поуча́ю |
| ты | поуча́ешь |
| он / она / оно | поуча́ет |
| мы | поуча́ем |
| вы | поуча́ете |
| они | поуча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поуча́л |
| Giống cái | поуча́ла |
| Giống trung | поуча́ло |
| Số nhiều | поуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поуча́й |
| Số nhiều | поуча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поуча́ющий | поуча́вший |
| Bị động | поучаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поуча́я | поучав, поучавши |