нау́чный
tính từ
Nghĩa
- Khoa học, học thuật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нау́чный | нау́чное | нау́чная | нау́чные |
| Sinh cách | нау́чного | нау́чного | нау́чной | нау́чных |
| Tặng cách | нау́чному | нау́чному | нау́чной | нау́чным |
| Đối cách | нау́чный, нау́чного | нау́чное | нау́чную | нау́чные, нау́чных |
| Công cụ cách | нау́чным | нау́чным | нау́чной, (нау́чною) | нау́чными |
| Giới cách | нау́чном | нау́чном | нау́чной | нау́чных |
| Dạng ngắn | нау́чен | нау́чно | нау́чна | нау́чны |
Ví dụ
- научный работникcán bộ khoa học
- научный трудtác phẩm khoa học (học thuật)
- научное обоснованиеluận chứng (luận cứ, lập luận) khoa học

