учёный

tính từ

Nghĩa

  1. có học, đã được học, đã học đượcвыученный чему-л.
  2. huấn luyện, tập luyệnо животномđược
  3. khoa họcотносящийся к наукеthuộc về
  4. thông thái uyên bác, uyên thâm, bác học, hiểu biết rộngзанимающийся наукой

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучёныйучёноеучёнаяучёные
Sinh cáchучёногоучёногоучёнойучёных
Tặng cáchучёномуучёномуучёнойучёным
Đối cáchучёный, учёногоучёноеучёнуюучёные, учёных
Công cụ cáchучёнымучёнымучёной, учёноюучёными
Giới cáchучёномучёномучёнойучёных
Dạng ngắnучёнучёноучёнаучёны

Ví dụ

  • учёная собака
    con chó được huấn luyện (tập luyện)
  • учёный совет
    hội đồng khoa học
  • учёное общество
    hội khoa học