учёный
tính từ
Nghĩa
- có học, đã được học, đã học đượcвыученный чему-л.
- huấn luyện, tập luyệnо животномđược
- khoa họcотносящийся к наукеthuộc về
- thông thái uyên bác, uyên thâm, bác học, hiểu biết rộngзанимающийся наукой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | учёный | учёное | учёная | учёные |
| Sinh cách | учёного | учёного | учёной | учёных |
| Tặng cách | учёному | учёному | учёной | учёным |
| Đối cách | учёный, учёного | учёное | учёную | учёные, учёных |
| Công cụ cách | учёным | учёным | учёной, учёною | учёными |
| Giới cách | учёном | учёном | учёной | учёных |
| Dạng ngắn | учён | учёно | учёна | учёны |
Ví dụ
- учёная собакаcon chó được huấn luyện (tập luyện)
- учёный советhội đồng khoa học
- учёное обществоhội khoa học


