зау́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Học thuộc
- thuộcсов.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зау́чиваю |
| ты | зау́чиваешь |
| он / она / оно | зау́чивает |
| мы | зау́чиваем |
| вы | зау́чиваете |
| они | зау́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зау́чивал |
| Giống cái | зау́чивала |
| Giống trung | зау́чивало |
| Số nhiều | зау́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зау́чивай |
| Số nhiều | зау́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зау́чивающий | зау́чивавший |
| Bị động | зау́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зау́чивая | заучивав, заучивавши |
Ví dụ
- заучивать что-л. наизустьhọc thuộc lòng cái gì