обуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Dạy, tập, huấn luyện, dạy dỗ, giáo dục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обуча́ю |
| ты | обуча́ешь |
| он / она / оно | обуча́ет |
| мы | обуча́ем |
| вы | обуча́ете |
| они | обуча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обуча́л |
| Giống cái | обуча́ла |
| Giống trung | обуча́ло |
| Số nhiều | обуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обуча́й |
| Số nhiều | обуча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обуча́ющий | обуча́вший |
| Bị động | обуча́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обуча́я | обуча́в, обучавши |