выу́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dạy, dạy cho... biếtкого-л.
- học, thuộcчто-л.thuộc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выу́чиваю |
| ты | выу́чиваешь |
| он / она / оно | выу́чивает |
| мы | выу́чиваем |
| вы | выу́чиваете |
| они | выу́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выу́чивал |
| Giống cái | выу́чивала |
| Giống trung | выу́чивало |
| Số nhiều | выу́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выу́чивай |
| Số nhiều | выу́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выучивающий | выучивавший |
| Bị động | выучиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выу́чивая | выучивав, выучивавши |