уче́бный
tính từ
Nghĩa
- học tập, giáo dục, họcслужающий для обученияđể
- Học tập, giáo dục, học
- tập luyện, huấn luyện, tập dượt, tậpđểвоен.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уче́бный | уче́бное | уче́бная | уче́бные |
| Sinh cách | уче́бного | уче́бного | уче́бной | уче́бных |
| Tặng cách | уче́бному | уче́бному | уче́бной | уче́бным |
| Đối cách | уче́бный, уче́бного | уче́бное | уче́бную | уче́бные, уче́бных |
| Công cụ cách | уче́бным | уче́бным | уче́бной, (уче́бною) | уче́бными |
| Giới cách | уче́бном | уче́бном | уче́бной | уче́бных |
| Dạng ngắn | уче́бен | уче́бно | уче́бна | уче́бны |
Ví dụ
- учебный годnăm học, niên học
- учебное заведениеtrường học, học hiệu, học đường
- учебные пособияđồ dùng dạy học, học cụ, giáo cụ

