Nghĩa
- biết làm, biết+ инф.
- có thể làm đượcобладать какой-л. способностью
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | уме́ю |
|---|
| ты | уме́ешь |
|---|
| он / она / оно | уме́ет |
|---|
| мы | уме́ем |
|---|
| вы | уме́ете |
|---|
| они | уме́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уме́л |
|---|
| Giống cái | уме́ла |
|---|
| Giống trung | уме́ло |
|---|
| Số nhiều | уме́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | уме́й |
|---|
| Số nhiều | уме́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | уме́ющий | уме́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | уме́я | уме́в, умевши |
|---|
Từ liên quan
мочьcó thể; có thểумtinh thầnу́мныйThông minh, thông tuệ, sáng dạ, sáng trí, khôn ngoan, biết điều, khôn khéo, khôn, sángспосо́бностьkhả năng; năng lựcу́мницаNgười khôn ngoan; đứa bé ngoan, cậu bé ngoan, cô bé ngoanу́мникNgười khôn ngoan; đứa bé ngoan, cậu bé ngoan, thằng bé ngoanуме́лыйKhéo léo, thành thạo, khéo tay, khôn khéo, thông thạo, giỏi giang, sành sỏi, khéo, thạo, sòi, sỏiуме́лецThợ khéo, thợ lành nghềумно́một cách thông minh, một cách khôn ngoan