у́мный
tính từ
Nghĩa
- Thông minh, thông tuệ, sáng dạ, sáng trí, khôn ngoan, biết điều, khôn khéo, khôn, sáng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | у́мный | у́мное | у́мная | у́мные |
| Sinh cách | у́много | у́много | у́мной | у́мных |
| Tặng cách | у́мному | у́мному | у́мной | у́мным |
| Đối cách | у́мный, у́много | у́мное | у́мную | у́мные, у́мных |
| Công cụ cách | у́мным | у́мным | у́мной, (у́мною) | у́мными |
| Giới cách | у́мном | у́мном | у́мной | у́мных |
| Dạng ngắn | умён | умно́ | умна́ | умны́ |
So sánh hơn умне́е
So sánh nhất умне́йший
Ví dụ
- умная головаcười khôn ngoan
- умные речи приятно и слушатьпоговор. — = nói phải, củ cải cũng nghe; nói phải, gãi chỗ ngứa


