ум
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tinh thầnспособность мыслить, рассуждать и делать выводы
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́м | умы́ |
| Sinh cách | ума́ | умо́в |
| Tặng cách | уму́ | ума́м |
| Đối cách | у́м | умы́ |
| Công cụ cách | умо́м | ума́ми |
| Giới cách | уме́ | ума́х |
Từ liên quan
у́мныйThông minh, thông tuệ, sáng dạ, sáng trí, khôn ngoan, biết điều, khôn khéo, khôn, sángу́мницаNgười khôn ngoan; đứa bé ngoan, cậu bé ngoan, cô bé ngoanу́мникNgười khôn ngoan; đứa bé ngoan, cậu bé ngoan, thằng bé ngoanпоумне́тьkhôn ra; trở nên khôn ngoanумне́тьKhôn ra, trở nên thông minh, trở nên khôn ngoan

