иску́сный искусный

tính từ

Nghĩa

  1. khéo, khéo léo, tinh xảoсделанный мастерски
  2. Khéo, thạo, giỏi, thạo giỏi, khéo tay, khéo chân khéo tay

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиску́сныйиску́сноеиску́снаяиску́сные
Sinh cáchиску́сногоиску́сногоиску́снойиску́сных
Tặng cáchиску́сномуиску́сномуиску́снойиску́сным
Đối cáchиску́сный, иску́сногоиску́сноеиску́снуюиску́сные, иску́сных
Công cụ cáchиску́снымиску́снымиску́сной, (иску́сною)иску́сными
Giới cáchиску́сномиску́сномиску́снойиску́сных
Dạng ngắnиску́сениску́сноиску́снаиску́сны

Ví dụ

  • искусная работа
    đò làm tinh xảo
  • искусный стрелок
    người bắn giỏi, người thiện xạ
  • искусный повар
    người nấu bếp giỏi

Từ phái sinh