иску́сный
tính từ
Nghĩa
- khéo, khéo léo, tinh xảoсделанный мастерски
- Khéo, thạo, giỏi, thạo giỏi, khéo tay, khéo chân khéo tay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иску́сный | иску́сное | иску́сная | иску́сные |
| Sinh cách | иску́сного | иску́сного | иску́сной | иску́сных |
| Tặng cách | иску́сному | иску́сному | иску́сной | иску́сным |
| Đối cách | иску́сный, иску́сного | иску́сное | иску́сную | иску́сные, иску́сных |
| Công cụ cách | иску́сным | иску́сным | иску́сной, (иску́сною) | иску́сными |
| Giới cách | иску́сном | иску́сном | иску́сной | иску́сных |
| Dạng ngắn | иску́сен | иску́сно | иску́сна | иску́сны |
Ví dụ
- искусная работаđò làm tinh xảo
- искусный стрелокngười bắn giỏi, người thiện xạ
- искусный поварngười nấu bếp giỏi