суме́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- có thể, có khả năng, biếtоказаться способным
- làm nổi, làm được, có thể làm đượcсмочь сделать что-л. .
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | суме́ю |
| ты | суме́ешь |
| он / она / оно | суме́ет |
| мы | суме́ем |
| вы | суме́ете |
| они | суме́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | суме́л |
| Giống cái | суме́ла |
| Giống trung | суме́ло |
| Số nhiều | суме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | суме́й |
| Số nhiều | суме́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | суме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | суме́в, сумевши |
Ví dụ
- он суметьет это сделатьnó có thể (có khả năng) làm được việc đó, anh ta làm nổi (làm được) việc đó, việc đó thì nó làm được (làm nổi)
- не суметью вам сказатьtôi không biết

