суме́ть суметь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. có thể, có khả năng, biếtоказаться способным
  2. làm nổi, làm được, có thể làm đượcсмочь сделать что-л. .

Chia động từ

Tương lai
ясуме́ю
тысуме́ешь
он / она / оносуме́ет
мысуме́ем
высуме́ете
онисуме́ют
Quá khứ
Giống đựcсуме́л
Giống cáiсуме́ла
Giống trungсуме́ло
Số nhiềuсуме́ли
Mệnh lệnh
Số ítсуме́й
Số nhiềuсуме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—суме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—суме́в, сумевши

Ví dụ

  • он суметьет это сделать
    nó có thể (có khả năng) làm được việc đó, anh ta làm nổi (làm được) việc đó, việc đó thì nó làm được (làm nổi)
  • не суметью вам сказать
    tôi không biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa