уме́лость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tính khéo léo, sự thành thạo, kỹ năng, sự tinh anh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уме́лость | уме́лости |
| Sinh cách | уме́лости | уме́лостей |
| Tặng cách | уме́лости | уме́лостям |
| Đối cách | уме́лость | уме́лости |
| Công cụ cách | уме́лостью | уме́лостями |
| Giới cách | уме́лости | уме́лостях |