уме́лый умелый

tính từ

Nghĩa

  1. Khéo léo, thành thạo, khéo tay, khôn khéo, thông thạo, giỏi giang, sành sỏi, khéo, thạo, sòi, sỏi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуме́лыйуме́лоеуме́лаяуме́лые
Sinh cáchуме́логоуме́логоуме́лойуме́лых
Tặng cáchуме́ломууме́ломууме́лойуме́лым
Đối cáchуме́лый, уме́логоуме́лоеуме́луюуме́лые, уме́лых
Công cụ cáchуме́лымуме́лымуме́лой, (уме́лою)уме́лыми
Giới cáchуме́ломуме́ломуме́лойуме́лых
Dạng ngắnуме́луме́лоуме́лауме́лы

Ví dụ

  • умелые руки
    khéo tay, những bàn tay khéo léo (lão luyện, sành sỏi, thành thạo)
  • умелые действия
    những hành động khéo léo (khôn khéo)
  • умелое руководство
    [sự] lãnh đạo khéo léo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh