у́мник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người khôn ngoan
- đứa bé ngoan, cậu bé ngoan, thằng bé ngoanо мальчике
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́мник | у́мники |
| Sinh cách | у́мника | у́мников |
| Tặng cách | у́мнику | у́мникам |
| Đối cách | у́мника | у́мников |
| Công cụ cách | у́мником | у́мниками |
| Giới cách | у́мнике | у́мниках |