тру́дность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- khó khănзатруднение
- khó khănтрудоёмкость
- trở ngạiзатруднение
- Khó khăn, nan giải, khó nhọc, vất vả, gay go, gian khổ, trở ngại, cản trởср. трудныйзатруднения, препятствияđiềugian nan обцкн. мн. : ~и khó khăn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тру́дность | тру́дности |
| Sinh cách | тру́дности | тру́дностей |
| Tặng cách | тру́дности | тру́дностям |
| Đối cách | тру́дность | тру́дности |
| Công cụ cách | тру́дностью | тру́дностями |
| Giới cách | тру́дности | тру́дностях |
Ví dụ
- трудности ростаnhững khó khăn của (trong) trưởng thành
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
пробле́маvấn đề; vấn đềтя́жестьgánh nặng; trầm trọng, nghiêm trọng, nặng nềсло́жностьPhức tạp, rắc rốiпрепя́тствиеChướng ngại; cản trở, trở lực, trở ngại, trăn trở, trắc trở, mắc míuпоме́хаTrở ngại, chướng ngại, cản trở, quấy nhiễu, vướng mắc, mắc míuзатрудне́ниеkhó khăn, lúng túng; Khó khăn, trắc trởневзго́даnghịch cảnh; bất hạnhзагво́здкаmắc míu, vướng mắc, trắc trở, trở ngạiтрудоёмкостьcường độ lao động; mức hao phí lao động


