препя́тствие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Chướng ngạivật
- cản trở, trở lực, trở ngại, trăn trở, trắc trở, mắc míuđiều, sựперен.
- hàng ráo chắn, rạбарьерchắn
- Vật chướng ngại, chướng ngại vật, chướng ngại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | препя́тствие | препя́тствия |
| Sinh cách | препя́тствия | препя́тствий |
| Tặng cách | препя́тствию | препя́тствиям |
| Đối cách | препя́тствие | препя́тствия |
| Công cụ cách | препя́тствием | препя́тствиями |
| Giới cách | препя́тствии | препя́тствиях |
Ví dụ
- бег с препятствиями[cuộc] chạy vượt rào
- скачка с препятствиями[cuộc] đua ngựa vượt chướng ngại, thi ngựa vượt rào
- преодолеть все препятствияvượt qua mọi cản trở (trở ngại, chướng ngại)
