трудя́щийся
tính từ
Nghĩa
- Lao động
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трудя́щийся | трудя́щееся | трудя́щаяся | трудя́щиеся |
| Sinh cách | трудя́щегося | трудя́щегося | трудя́щейся | трудя́щихся |
| Tặng cách | трудя́щемуся | трудя́щемуся | трудя́щейся | трудя́щимся |
| Đối cách | трудя́щийся, трудя́щегося | трудя́щееся | трудя́щуюся | трудя́щиеся, трудя́щихся |
| Công cụ cách | трудя́щимся | трудя́щимся | трудя́щейся, трудя́щеюся | трудя́щимися |
| Giới cách | трудя́щемся | трудя́щемся | трудя́щейся | трудя́щихся |
| Dạng ngắn | трудя́щся | трудя́щеся | трудя́щася | трудя́щися |
Ví dụ
- трудящийсяиеся массыquần chúng lao động (cần lao)
- трудящийсяиесяnhân dân lao động, những người lao động, giới cần lao; lao động (сокр.)
- трудящийсяиеся города и деревни[dân] lao động thành thị và nông thôn