трудя́щийся трудящийся

tính từ

Nghĩa

  1. Lao động

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрудя́щийсятрудя́щеесятрудя́щаясятрудя́щиеся
Sinh cáchтрудя́щегосятрудя́щегосятрудя́щейсятрудя́щихся
Tặng cáchтрудя́щемусятрудя́щемусятрудя́щейсятрудя́щимся
Đối cáchтрудя́щийся, трудя́щегосятрудя́щеесятрудя́щуюсятрудя́щиеся, трудя́щихся
Công cụ cáchтрудя́щимсятрудя́щимсятрудя́щейся, трудя́щеюсятрудя́щимися
Giới cáchтрудя́щемсятрудя́щемсятрудя́щейсятрудя́щихся
Dạng ngắnтрудя́щсятрудя́щесятрудя́щасятрудя́щися

Ví dụ

  • трудящийсяиеся массы
    quần chúng lao động (cần lao)
  • трудящийсяиеся
    nhân dân lao động, những người lao động, giới cần lao; lao động (сокр.)
  • трудящийсяиеся города и деревни
    [dân] lao động thành thị và nông thôn

труди́ться трудиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lao động, làm việc
  2. làmнад Т
  3. viết, sáng tác, ngiên cứu, biên soạnнад книгой и т. п.
  4. — bận tâm, bận lòng, chịu vất vả, chịu khó nhọcthông tụcбеспокоить, затруднять себя

Chia động từ

Hiện tại
ятружу́сь
тытру́дишься
он / она / онотру́дится
мытру́димся
вытру́дитесь
онитру́дятся
Quá khứ
Giống đựcтруди́лся
Giống cáiтруди́лась
Giống trungтруди́лось
Số nhiềuтруди́лись
Mệnh lệnh
Số ítтруди́сь
Số nhiềuтруди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтрудя́щийсятруди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтрудя́сьтруди́вшись

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa