загво́здка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- mắc míu, vướng mắc, trắc trở, trở ngạithông tụcsự, điều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | загво́здка | загво́здки |
| Sinh cách | загво́здки | загво́здок |
| Tặng cách | загво́здке | загво́здкам |
| Đối cách | загво́здку | загво́здки |
| Công cụ cách | загво́здкой, загво́здкою | загво́здками |
| Giới cách | загво́здке | загво́здках |
Ví dụ
- вот в чём загвоздка!chỗ mắc míu chính là ở đấy!