загво́здка загвоздка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. mắc míu, vướng mắc, trắc trở, trở ngạithông tụcsự, điều

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзагво́здказагво́здки
Sinh cáchзагво́здкизагво́здок
Tặng cáchзагво́здкезагво́здкам
Đối cáchзагво́здкузагво́здки
Công cụ cáchзагво́здкой, загво́здкоюзагво́здками
Giới cáchзагво́здкезагво́здках

Ví dụ

  • вот в чём загвоздка!
    chỗ mắc míu chính là ở đấy!