труди́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lao động, làm việc
- làmнад Т
- viết, sáng tác, ngiên cứu, biên soạnнад книгой и т. п.
- — bận tâm, bận lòng, chịu vất vả, chịu khó nhọcthông tụcбеспокоить, затруднять себя
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тружу́сь |
| ты | тру́дишься |
| он / она / оно | тру́дится |
| мы | тру́димся |
| вы | тру́дитесь |
| они | тру́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | труди́лся |
| Giống cái | труди́лась |
| Giống trung | труди́лось |
| Số nhiều | труди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | труди́сь |
| Số nhiều | труди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | трудя́щийся | труди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | трудя́сь | труди́вшись |
Từ liên quan
тру́дноkhó khăn; một cách khó khănтру́дныйkhó; khó khănтрудово́йkiếm được bằng lao động; thuộc lao độngтру́дностьkhó khăn; khó khănтрудя́щийсяLao độngтру́женикngười công tác, người làm việc, người lao động, nhân viên; Người cần cù, người cần mẫn, người cần laoзатрудня́тьLàm khó, làm khó khăn, gây khó khăn; làm trở ngại, gây trở ngại, cản trở, ngăn cản, làm phiềnтрудя́гаngười chăm chỉ, người lao động cần cù; người làm việc vất vả, người cày cuốcтру́женицаngười lao động cần cù, người phụ nữ chăm chỉ, người lao động vất vảтруди́тьbắt làm việc, làm phiền, làm bận rộn, gây khó khănнатру́живатьlàm việc quá sức, làm việc quá mức, gây căng thẳng, làm kiệt sức


