поме́ха помеха

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Trở ngại, chướng ngại, cản trở, quấy nhiễu, vướng mắc, mắc míu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпоме́хапоме́хи
Sinh cáchпоме́хипоме́х
Tặng cáchпоме́хепоме́хам
Đối cáchпоме́хупоме́хи
Công cụ cáchпоме́хой, поме́хоюпоме́хами
Giới cáchпоме́хепоме́хах

Ví dụ

  • служить помехаой
    làm trở ngại (cản trở, quấy nhiễu)
  • помехаи
    nhiễu động, tạp âm, âm tạp, nhiễu âm, âm nhiễu, nhiễu lọan, nhiễu

Từ đồng nghĩa