поме́ха
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Trở ngại, chướng ngại, cản trở, quấy nhiễu, vướng mắc, mắc míu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поме́ха | поме́хи |
| Sinh cách | поме́хи | поме́х |
| Tặng cách | поме́хе | поме́хам |
| Đối cách | поме́ху | поме́хи |
| Công cụ cách | поме́хой, поме́хою | поме́хами |
| Giới cách | поме́хе | поме́хах |
Ví dụ
- служить помехаойlàm trở ngại (cản trở, quấy nhiễu)
- помехаиnhiễu động, tạp âm, âm tạp, nhiễu âm, âm nhiễu, nhiễu lọan, nhiễu
