стара́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cố gắng, cố, gắng, chịu khó, gắng gổделать что-л. с уседием
- nỗ lực, cố gắng, rán sức, gắng sức, cố+инф.прилагать усилия
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стара́юсь |
| ты | стара́ешься |
| он / она / оно | стара́ется |
| мы | стара́емся |
| вы | стара́етесь |
| они | стара́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стара́лся |
| Giống cái | стара́лась |
| Giống trung | стара́лось |
| Số nhiều | стара́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стара́йся |
| Số nhiều | стара́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стара́ющийся | стара́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | стара́ясь | стара́вшись |
Ví dụ
- стараться изо всех силcố (rán, gắng, dốc, đem) hết sức
- стараться выиграть времяcố tranh thủ thời gian




