трудя́га
danh từđộng vật
Nghĩa
- người chăm chỉ, người lao động cần cù
- người làm việc vất vả, người cày cuốc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | трудя́га | трудя́ги |
| Sinh cách | трудя́ги | трудя́г |
| Tặng cách | трудя́ге | трудя́гам |
| Đối cách | трудя́гу | трудя́г |
| Công cụ cách | трудя́гой, трудя́гою | трудя́гами |
| Giới cách | трудя́ге | трудя́гах |