потруди́ться потрудиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm, làm việcпоработать
  2. thấy cần+инф.счесть нужным

Chia động từ

Tương lai
япотружу́сь
тыпотру́дишься
он / она / онопотру́дится
мыпотру́димся
выпотру́дитесь
онипотру́дятся
Quá khứ
Giống đựcпотруди́лся
Giống cáiпотруди́лась
Giống trungпотруди́лось
Số nhiềuпотруди́лись
Mệnh lệnh
Số ítпотруди́сь
Số nhiềuпотруди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—потруди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—потруди́вшись, потрудя́сь

Ví dụ

  • он даже не потрудитьсяился сообщить мне
    thậm chí nó chẳng thèm báo tin cho tôi biết
  • потрудитьсяитесь закрыть дверь!
    hãy đóng cửa lại!