потруди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm, làm việcпоработать
- thấy cần+инф.счесть нужным
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | потружу́сь |
| ты | потру́дишься |
| он / она / оно | потру́дится |
| мы | потру́димся |
| вы | потру́дитесь |
| они | потру́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | потруди́лся |
| Giống cái | потруди́лась |
| Giống trung | потруди́лось |
| Số nhiều | потруди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | потруди́сь |
| Số nhiều | потруди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | потруди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | потруди́вшись, потрудя́сь |
Ví dụ
- он даже не потрудитьсяился сообщить мнеthậm chí nó chẳng thèm báo tin cho tôi biết
- потрудитьсяитесь закрыть дверь!hãy đóng cửa lại!