Nghĩa
- Làm khó, làm khó khăn, gây khó khăn
- làm trở ngại, gây trở ngại, cản trở, ngăn cản, làm phiềnмешать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | затрудня́ю |
|---|
| ты | затрудня́ешь |
|---|
| он / она / оно | затрудня́ет |
|---|
| мы | затрудня́ем |
|---|
| вы | затрудня́ете |
|---|
| они | затрудня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | затрудня́л |
|---|
| Giống cái | затрудня́ла |
|---|
| Giống trung | затрудня́ло |
|---|
| Số nhiều | затрудня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | затрудня́й |
|---|
| Số nhiều | затрудня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | затрудня́ющий | затрудня́вший |
|---|
| Bị động | затрудня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | затрудня́я | затрудняв, затруднявши |
|---|
Ví dụ
затруднять дыхание
làm khó thở