затрудня́ть затруднять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm khó, làm khó khăn, gây khó khăn
  2. làm trở ngại, gây trở ngại, cản trở, ngăn cản, làm phiềnмешать

Chia động từ

Hiện tại
язатрудня́ю
тызатрудня́ешь
он / она / онозатрудня́ет
мызатрудня́ем
вызатрудня́ете
онизатрудня́ют
Quá khứ
Giống đựcзатрудня́л
Giống cáiзатрудня́ла
Giống trungзатрудня́ло
Số nhiềuзатрудня́ли
Mệnh lệnh
Số ítзатрудня́й
Số nhiềuзатрудня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзатрудня́ющийзатрудня́вший
Bị độngзатрудня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзатрудня́язатрудняв, затруднявши

Ví dụ

  • затруднять дыхание
    làm khó thở