си́литься
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Rán sức, cố gắng, cố sức, nỗ lực, ra sức, rán, cố
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | си́люсь |
| ты | си́лишься |
| он / она / оно | си́лится |
| мы | си́лимся |
| вы | си́литесь |
| они | си́лятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | си́лился |
| Giống cái | си́лилась |
| Giống trung | си́лилось |
| Số nhiều | си́лились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | си́лься |
| Số nhiều | си́льтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | си́лящийся | си́лившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | си́лясь | силившись |
Ví dụ
- он силитьсялся улыбнутьсяnó cố gắng nhỏen miệng cười, nó gượng cười