то́нна
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tấn, tôn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | то́нна | то́нны |
| Sinh cách | то́нны | то́нн |
| Tặng cách | то́нне | то́ннам |
| Đối cách | то́нну | то́нны |
| Công cụ cách | то́нной, то́нною | то́ннами |
| Giới cách | то́нне | то́ннах |
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
гора́núi; sơnмо́реbiển; hảiваго́нToa, toa tàu, toa xeма́ссаlượng lớn; mát, đấtпро́пастьvực thẳm; khe vựcмно́жествоRất nhiều, rất đôngшту́каcuộn, súc, tấm; cái, chiếc, quả, trái, điếuку́чаvô khối, vô thiên lủng, nhiều vô kể; Đốngгру́даĐốngбе́зднаVực thẳm, vực sâuу́ймаVô số, rất nhiều, ối, vô khối, khối, vô thiên lủng, cơ man, vô vàn, nhan nhản, chán vạnки́паbó, bao; chồngпро́рваvô số, kẻ tham ănвидимо-невидимоvô số, đầy ắp, rất nhiều, tràn ngậpполны́м-полно́đầy ắp, tràn ngập, rất nhiều, vô số
