шту́ка штука

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cuộn, súc, tấmрулон тканиmột
  2. cái, chiếc, quả, trái, điếuотдельный предмет из числа однародных
  3. — cái, việc, vậtthông tụcпредмет, дело
  4. — hành động láu lỉnh, trò xảo trá, ngón xỏ lá, vố, cú, âm mưu, mưu môthông tụcвыходка, проделька и т. п.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшту́кашту́ки
Sinh cáchшту́кишту́к
Tặng cáchшту́кешту́кам
Đối cáchшту́кушту́ки
Công cụ cáchшту́кой, шту́коюшту́ками
Giới cáchшту́кешту́ках

Ví dụ

  • штука сукна
    [một] cuộn dạ, súc dạ, tấm dạ
  • по рублю за штукау
    cứ mỗi cái(chiếc) một rúp, mỗi cái(chiếc) giá một rúp
  • что за штука там лежит?
    cái(vật) gì ở đằng kia thế?

Từ liên quan