шту́ка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cuộn, súc, tấmрулон тканиmột
- cái, chiếc, quả, trái, điếuотдельный предмет из числа однародных
- — cái, việc, vậtthông tụcпредмет, дело
- — hành động láu lỉnh, trò xảo trá, ngón xỏ lá, vố, cú, âm mưu, mưu môthông tụcвыходка, проделька и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шту́ка | шту́ки |
| Sinh cách | шту́ки | шту́к |
| Tặng cách | шту́ке | шту́кам |
| Đối cách | шту́ку | шту́ки |
| Công cụ cách | шту́кой, шту́кою | шту́ками |
| Giới cách | шту́ке | шту́ках |
Ví dụ
- штука сукна[một] cuộn dạ, súc dạ, tấm dạ
- по рублю за штукауcứ mỗi cái(chiếc) một rúp, mỗi cái(chiếc) giá một rúp
- что за штука там лежит?cái(vật) gì ở đằng kia thế?
