твёрдо

trạng từ

Nghĩa

  1. Vững vàng, vững chắc, kiên quyết, chắc chẵn, vững, chắc

Ví dụ

  • твёрдо держаться
    đứng vững
  • твёрдо запомнить что-л.
    nhớ rõ ràng (nhớ mãi, nhớ suốt đời, khắc sâu vào tâm khảm) điều gì, nhớ điều gì chắc như đinh đóng cột
  • твёрдо заучить
    что-л. — học thuộc cái gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Bắt nguồn từ

твёрдый

tính từ

Nghĩa

  1. vững, kiên định
  2. cứng
  3. cứng, rắn, ổn định

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтвёрдыйтвёрдоетвёрдаятвёрдые
Sinh cáchтвёрдоготвёрдоготвёрдойтвёрдых
Tặng cáchтвёрдомутвёрдомутвёрдойтвёрдым
Đối cáchтвёрдый, твёрдоготвёрдоетвёрдуютвёрдые, твёрдых
Công cụ cáchтвёрдымтвёрдымтвёрдой, (твёрдою)твёрдыми
Giới cáchтвёрдомтвёрдомтвёрдойтвёрдых
Dạng ngắnтвёрдтвёрдотверда́тверды́, твёрды
So sánh hơn твёрже
So sánh nhất тверде́йший

Từ liên quan

Từ phái sinh