твёрдо
trạng từ
Nghĩa
- Vững vàng, vững chắc, kiên quyết, chắc chẵn, vững, chắc
Ví dụ
- твёрдо держатьсяđứng vững
- твёрдо запомнить что-л.nhớ rõ ràng (nhớ mãi, nhớ suốt đời, khắc sâu vào tâm khảm) điều gì, nhớ điều gì chắc như đinh đóng cột
- твёрдо заучитьчто-л. — học thuộc cái gì
