затверди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- học thuộc lòng, học thuộc, học vẹt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затвержу́ |
| ты | затверди́шь |
| он / она / оно | затверди́т |
| мы | затверди́м |
| вы | затверди́те |
| они | затвердя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затверди́л |
| Giống cái | затверди́ла |
| Giống trung | затверди́ло |
| Số nhiều | затверди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затверди́ |
| Số nhiều | затверди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затверди́вший |
| Bị động | — | затвержённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затверди́в, затвердивши |