подтверди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xác nhận
- xác nhận, chứng thực
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подтвержу́ |
| ты | подтверди́шь |
| он / она / оно | подтверди́т |
| мы | подтверди́м |
| вы | подтверди́те |
| они | подтвердя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подтверди́л |
| Giống cái | подтверди́ла |
| Giống trung | подтверди́ло |
| Số nhiều | подтверди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подтверди́ |
| Số nhiều | подтверди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подтверди́вший |
| Bị động | — | подтверждённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подтверди́в, подтвердивши |
