твёрдый
tính từ
Nghĩa
- vững, kiên định
- cứng
- cứng, rắn, ổn định
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | твёрдый | твёрдое | твёрдая | твёрдые |
| Sinh cách | твёрдого | твёрдого | твёрдой | твёрдых |
| Tặng cách | твёрдому | твёрдому | твёрдой | твёрдым |
| Đối cách | твёрдый, твёрдого | твёрдое | твёрдую | твёрдые, твёрдых |
| Công cụ cách | твёрдым | твёрдым | твёрдой, (твёрдою) | твёрдыми |
| Giới cách | твёрдом | твёрдом | твёрдой | твёрдых |
| Dạng ngắn | твёрд | твёрдо | тверда́ | тверды́, твёрды |
So sánh hơn твёрже
So sánh nhất тверде́йший
Từ liên quan
утвержда́тьkhẳng định; khẳng định, quả quyếtтверди́тьhọc ôn, nhẩm lại, ôn; lặp đi lặp lại, lắp đi lắp lạiтвёрдостьcứng, rắn; kiên quyết, cương quyếtзатверде́тьcứng lại; rắn lạiтверды́няPháo đài, thành trì, dinh lũyтверде́тьCứng lại, rắn lại, trở nên cứng, trở nên rắnзатверди́тьhọc thuộc lòng, học thuộc, học vẹt


