подтвержде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Xác nhận, chứng thực, chứng nhận, nhận thực
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | подтвержде́ние | подтвержде́ния |
| Sinh cách | подтвержде́ния | подтвержде́ний |
| Tặng cách | подтвержде́нию | подтвержде́ниям |
| Đối cách | подтвержде́ние | подтвержде́ния |
| Công cụ cách | подтвержде́нием | подтвержде́ниями |
| Giới cách | подтвержде́нии | подтвержде́ниях |
Ví dụ
- подтверждение получения(чего-л.) [sự] xác nhận đã nhận được
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
приме́рgương sáng, mẫu mực, gương mẫu, kiểu mẫu; Gương, tấm gươngдоказа́тельствоBằng chứng, bằng cớ, chứng cứ, chứng cớ, chứng, bằngпоказа́ниеbản cung khai; bằng chứngсвиде́тельствоchứng cớ, chứng cứ; chứng nhận, chứng minh, xác nhậnутвержде́ниеkiến lập, thiết lập, củng cố; phê chuẩn, chuẩn y, duyệt y, thông quaдога́дкаsáng ý, tinh ý; Ước đoán, phỏng đoán, đoán chừng, đoánобоснова́ниеluận chứng, luận cứ, lý lẽ, bằng chứng; luận chứng, lập luận, chứng minh, biện giải