тверди́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- học ôn, nhẩm lại, ônВthông tụcс целью заучить
- lặp đi lặp lại, lắp đi lắp lạiВ, о П
- nhai đi nhai lạiразг.
- nhắc đi nhắc lạiД
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | твержу́ |
| ты | тверди́шь |
| он / она / оно | тверди́т |
| мы | тверди́м |
| вы | тверди́те |
| они | твердя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тверди́л |
| Giống cái | тверди́ла |
| Giống trung | тверди́ло |
| Số nhiều | тверди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тверди́ |
| Số nhiều | тверди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | твердя́щий | тверди́вший |
| Bị động | твердимый | тве́рженный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | твердя́ | твердив, твердивши |
Ví dụ
- твердить одно и то жеlặp đi lặp lại mãi một điều
