подтвержда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Xác nhận, chứng thực, chứng nhận, nhận thức
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подтвержда́ю |
| ты | подтвержда́ешь |
| он / она / оно | подтвержда́ет |
| мы | подтвержда́ем |
| вы | подтвержда́ете |
| они | подтвержда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подтвержда́л |
| Giống cái | подтвержда́ла |
| Giống trung | подтвержда́ло |
| Số nhiều | подтвержда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подтвержда́й |
| Số nhiều | подтвержда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подтвержда́ющий | подтвержда́вший |
| Bị động | подтвержда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подтвержда́я | подтвержда́в, подтверждавши |
Ví dụ
- подтверждать получение письмаxác nhận (chứng nhận, nhận thực) đã nhận được thư
- подтверждать приказаниеxác nhận mệnh lệnh
