сме́ло смело

trạng từ

Nghĩa

  1. Can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo
  2. không chút ngập ngừng, không do dựбез колебаний, сомненийmột cách

Ví dụ

  • смело могу сказать, что...
    tôi có thể nói chắc chắn rằng..., tôi có thể mạnh dạn nói rằng...
  • смело сказано!
    bạo miệng quá!, bạo phổi quá!

Bắt nguồn từ

сме́лый смелый

tính từ

Nghĩa

  1. Can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo, mạnh bạo
  2. dũng cảmхрабрый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́лыйсме́лоесме́лаясме́лые
Sinh cáchсме́логосме́логосме́лойсме́лых
Tặng cáchсме́ломусме́ломусме́лойсме́лым
Đối cáchсме́лый, сме́логосме́лоесме́луюсме́лые, сме́лых
Công cụ cáchсме́лымсме́лымсме́лой, (сме́лою)сме́лыми
Giới cáchсме́ломсме́ломсме́лойсме́лых
Dạng ngắnсме́лсме́лосмела́сме́лы, смелы́
So sánh hơn смеле́е
So sánh nhất смеле́йший

Ví dụ

  • смелый наездник
    kỵ sĩ can đảm
  • смелый воин
    chiến sĩ dũng cảm (gan dạ, can trường)
  • смелый поступок
    hành động gan dạ (can đảm, bạo dạn)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh

сметь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dám, cả gan

Chia động từ

Hiện tại
ясме́ю
тысме́ешь
он / она / оносме́ет
мысме́ем
высме́ете
онисме́ют
Quá khứ
Giống đựcсме́л
Giống cáiсме́ла
Giống trungсме́ло
Số nhiềuсме́ли
Mệnh lệnh
Số ítсме́й
Số nhiềuсме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсме́ющийсме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсме́ясме́в, смевши

Ví dụ

  • не сметь!
    đừng!, không được!

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

смести́ смести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quét sạch, hất đi, tống cổ, loại bỏhỗn hợp

Chia động từ

Tương lai
ясмету́
тысметёшь
он / она / оносметёт
мысметём
высметёте
онисмету́т
Quá khứ
Giống đựcсмёл
Giống cáiсмела́
Giống trungсмело́
Số nhiềuсмели́
Mệnh lệnh
Số ítсмети́
Số nhiềuсмети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—смести́вший
Bị động—смещённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—смести́в, сместивши