смеле́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể осмеле́тьbạo dạn hơn
Nghĩa
- Can đảm lên, mạnh dạn lên, đánh bạo, cả gan, dám
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | смеле́ю |
| ты | смеле́ешь |
| он / она / оно | смеле́ет |
| мы | смеле́ем |
| вы | смеле́ете |
| они | смеле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | смеле́л |
| Giống cái | смеле́ла |
| Giống trung | смеле́ло |
| Số nhiều | смеле́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | смеле́й |
| Số nhiều | смеле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | смеле́ющий | смеле́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | смеле́я | смелев, смелевши |