смельча́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người can đảm, người gan dạ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | смельча́к | смельчаки́ |
| Sinh cách | смельчака́ | смельчако́в |
| Tặng cách | смельчаку́ | смельчака́м |
| Đối cách | смельчака́ | смельчако́в |
| Công cụ cách | смельчако́м | смельчака́ми |
| Giới cách | смельчаке́ | смельчака́х |