Nghĩa
- Rụt rè, dè dặt, nhút nhát, ké né, khép nép
- sợ, sợ sệtперед Т
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | робе́ю |
|---|
| ты | робе́ешь |
|---|
| он / она / оно | робе́ет |
|---|
| мы | робе́ем |
|---|
| вы | робе́ете |
|---|
| они | робе́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | робе́л |
|---|
| Giống cái | робе́ла |
|---|
| Giống trung | робе́ло |
|---|
| Số nhiều | робе́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | робе́й |
|---|
| Số nhiều | робе́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | робе́ющий | робе́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | робе́я | робев, робевши |
|---|
Từ liên quan
ро́бкийRụt rè, dè dặt, nhút nhát, ké né, sợ sệt, len létро́бостьtính e thẹn; tính nhút nhátоробе́тьsợ hãi, sợ sệt, sợ; Trở nên rụt rè, đâm ra e dè, thấy ngài ngại, ké né, khép nép Từ đồng nghĩa
трепета́тьgiào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy ra; giãy, giãy giụa, giãy đành đạchтру́ситьsợ, hèn nhátстраши́тьсяKhiếp sợ, hoảng sợ, kinh hãi, kinh hoảng, kinh hoàng, sợ hãi, kinh hồn, hãi hùng