сме́лый смелый

tính từ

Nghĩa

  1. Can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo, mạnh bạo
  2. dũng cảmхрабрый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́лыйсме́лоесме́лаясме́лые
Sinh cáchсме́логосме́логосме́лойсме́лых
Tặng cáchсме́ломусме́ломусме́лойсме́лым
Đối cáchсме́лый, сме́логосме́лоесме́луюсме́лые, сме́лых
Công cụ cáchсме́лымсме́лымсме́лой, (сме́лою)сме́лыми
Giới cáchсме́ломсме́ломсме́лойсме́лых
Dạng ngắnсме́лсме́лосмела́сме́лы, смелы́
So sánh hơn смеле́е
So sánh nhất смеле́йший

Ví dụ

  • смелый наездник
    kỵ sĩ can đảm
  • смелый воин
    chiến sĩ dũng cảm (gan dạ, can trường)
  • смелый поступок
    hành động gan dạ (can đảm, bạo dạn)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh