сме́лый
tính từ
Nghĩa
- Can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo, mạnh bạo
- dũng cảmхрабрый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сме́лый | сме́лое | сме́лая | сме́лые |
| Sinh cách | сме́лого | сме́лого | сме́лой | сме́лых |
| Tặng cách | сме́лому | сме́лому | сме́лой | сме́лым |
| Đối cách | сме́лый, сме́лого | сме́лое | сме́лую | сме́лые, сме́лых |
| Công cụ cách | сме́лым | сме́лым | сме́лой, (сме́лою) | сме́лыми |
| Giới cách | сме́лом | сме́лом | сме́лой | сме́лых |
| Dạng ngắn | сме́л | сме́ло | смела́ | сме́лы, смелы́ |
So sánh hơn смеле́е
So sánh nhất смеле́йший
Ví dụ
- смелый наездникkỵ sĩ can đảm
- смелый воинchiến sĩ dũng cảm (gan dạ, can trường)
- смелый поступокhành động gan dạ (can đảm, bạo dạn)


