сме́лость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- lòng can đảm
- sự dũng cảm
- Can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo
- dũng khí, nhuệ khí, dũng cảmхрабростьlòng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сме́лость | — |
| Sinh cách | сме́лости | — |
| Tặng cách | сме́лости | — |
| Đối cách | сме́лость | — |
| Công cụ cách | сме́лостью | — |
| Giới cách | сме́лости | — |
Ví dụ
- брать на себя смелость сделать что-л.đánh bạo (cả gan) làm cái gì
- смелость города берётпогов. — có chí có gan, gian nan vượt tuốt
