сме́лость смелость

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. lòng can đảm
  2. sự dũng cảm
  3. Can đảm, bạo dạn, gan dạ, táo bạo
  4. dũng khí, nhuệ khí, dũng cảmхрабростьlòng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсме́лость—
Sinh cáchсме́лости—
Tặng cáchсме́лости—
Đối cáchсме́лость—
Công cụ cáchсме́лостью—
Giới cáchсме́лости—

Ví dụ

  • брать на себя смелость сделать что-л.
    đánh bạo (cả gan) làm cái gì
  • смелость города берёт
    погов. — có chí có gan, gian nan vượt tuốt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa