хра́брый
tính từ
Nghĩa
- Can đảm, dũng cảm, gan dạ, bạo dạn, can trường, to gan, táo gan, táo bạo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хра́брый | хра́брое | хра́брая | хра́брые |
| Sinh cách | хра́брого | хра́брого | хра́брой | хра́брых |
| Tặng cách | хра́брому | хра́брому | хра́брой | хра́брым |
| Đối cách | хра́брого, хра́брый | хра́брое | хра́брую | хра́брых, хра́брые |
| Công cụ cách | хра́брым | хра́брым | хра́брой, хра́брою | хра́брыми |
| Giới cách | хра́бром | хра́бром | хра́брой | хра́брых |
| Dạng ngắn | хра́бр | хра́бро | храбра́ | хра́бры, храбры́ |
So sánh hơn храбре́е, храбре́й
So sánh nhất храбре́йший
Ví dụ
- не из храброго десятка= nhát như cáy