хра́брый храбрый

tính từ

Nghĩa

  1. Can đảm, dũng cảm, gan dạ, bạo dạn, can trường, to gan, táo gan, táo bạo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхра́брыйхра́броехра́браяхра́брые
Sinh cáchхра́брогохра́брогохра́бройхра́брых
Tặng cáchхра́бромухра́бромухра́бройхра́брым
Đối cáchхра́брого, хра́брыйхра́броехра́бруюхра́брых, хра́брые
Công cụ cáchхра́брымхра́брымхра́брой, хра́броюхра́брыми
Giới cáchхра́бромхра́бромхра́бройхра́брых
Dạng ngắnхра́брхра́брохрабра́хра́бры, храбры́
So sánh hơn храбре́е, храбре́й
So sánh nhất храбре́йший

Ví dụ

  • не из храброго десятка
    = nhát như cáy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh