результа́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hậu quảпоследствие
- Kết quả, hiệu quả
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | результа́т | результа́ты |
| Sinh cách | результа́та | результа́тов |
| Tặng cách | результа́ту | результа́там |
| Đối cách | результа́т | результа́ты |
| Công cụ cách | результа́том | результа́тами |
| Giới cách | результа́те | результа́тах |
Ví dụ
- в результатеа) — (в итоге) — rốt cuộc lại, rút cục lại, kết quả là; б) — (вследствие чего-л., благодаря чему-л.) — do đó, vì thế, vì, nhờ đó, cho nên, nên chi
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
коне́цsự kết thúc; quãng đường, khoảng cáchцельmục tiêu, đích, biaпроду́ктsản phẩmсле́дствиеhậu quả; hệ quảито́гkết quả, kết cục; tổng số, tổng cộngплодquả; tráiдостиже́ниеthành tựu, thành quả, thành tích; đạt được, đạt tới, đạt đến, giành đượcэффе́ктhiệu quả, hiệu lực, tác dụng, kết quả; Hiệu ứngисхо́дcuối, kết thúc; kết quả, kết cụcпоказа́тельSố chỉ mũ, số chỉразвя́зкаkết cục, kết cuộc, kết thúc; tháo nút, mở nút, cởi nútвы́хлопthải khí, xả khí




