плод
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- quảорган растения
- tráiорган растения
- trái câyорган растения
- Quả, trái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пло́д | плоды́ |
| Sinh cách | плода́ | плодо́в |
| Tặng cách | плоду́ | плода́м |
| Đối cách | пло́д | плоды́ |
| Công cụ cách | плодо́м | плода́ми |
| Giới cách | плоде́ | плода́х |
Ví dụ
- приносить плодыkết quả, ra trái, có quả, đậu quả, tạo quả
- плоды наших трудовnhững thành quả (kết quả) lao động của chúng ta
Từ liên quan
беспло́дныйcằn cỗi; cằn cỗiплодотво́рныйBổ ích, thuận lợi; có kết quả tốt đẹpплоди́тьсяSinh sản, sinh sôi nảy nởплоди́тьSinh sản, sinh sôi nảy nở, đẻбеспло́диеbạc màu; Không sinh đẻ, bất dục, bất thụ, tuyệt sinhплодо́выйQuả, tráiплодоро́диеsự phì nhiêu; độ màu mỡплодови́тыйCó nhiều tác phẩm; mắn con, đẻ nhiềuплодово́дствоTrồng cây ăn quảплодоно́жкаcuống quả, cuống trái, cuống hoaплодоно́сныйCó quả, có tráiплодожо́ркаsâu đục quả, bọ róm quả, sâu ăn quảплодотвори́тьthụ tinh, làm màu mỡ, làm sinh lợi, làm hiệu quả
