достиже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thành tựu, thành quả, thành tíchуспех
- đạt được, đạt tới, đạt đến, giành đượcдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | достиже́ние | достиже́ния |
| Sinh cách | достиже́ния | достиже́ний |
| Tặng cách | достиже́нию | достиже́ниям |
| Đối cách | достиже́ние | достиже́ния |
| Công cụ cách | достиже́нием | достиже́ниями |
| Giới cách | достиже́нии | достиже́ниях |
Ví dụ
- достижениея науки и техникиnhững thành tựu của khoa học và kỹ thuật
- для достижениея своей целиđể đạt được mục đích của mình
- по достижениеи чего-л.sau khi đạt được cái gì
